Từ: li, duy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ li, duy:

罹 li, duy

Đây là các chữ cấu thành từ này: li, • duy

li, duy [li, duy]

U+7F79, tổng 16 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

罹 li, duy

Nghĩa Trung Việt của từ 罹

(Danh) Lo âu, buồn khổ.
◇Thi Kinh 詩
經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.

(Động)
Gặp, mắc phải.
◎Như: li họa 罹禍 gặp tai vạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm 今承嚴命, 不意罹此奇慘 (Thâu đào 偷桃) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
§ Ta quen đọc là duy.
li, như "li bệnh; li nạn" (gdhn)

Nghĩa của 罹 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 17
Hán Việt: LI
书
gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)。 遭遇;遭受(灾祸或疾病)。
罹祸。
gặp tai hoạ.
罹病。
mắc phải bệnh tật.
Từ ghép:
罹难

Chữ gần giống với 罹:

䍠, 䍡, 罹, 罻, 罹, 𦌁,

Chữ gần giống 罹

罖, 罿, 罴, 罵, 罶, 罷, 罸, 罺, 罻, 罼,

Tự hình:

Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹

Nghĩa chữ nôm của chữ: duy

duy唯:duy vật
duy帷:sàng duy tử (màn che)
duy惟:duy nhất; tư duy
duy維:duy tân; duy trì
li, duy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li, duy Tìm thêm nội dung cho: li, duy